1 USD, 100 USD, 1000 USD bằng bao nhiêu tiền Việt hôm nay?

2214
Advertisement

Nhiều bạn mới tìm hiểu về đồng tiền USD hay đặt câu hỏi lên Google: “1, USD, 10 USD, 1000 USD bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?”


Đổi USD sang tiền Việt là một trong những giao dịch thường gặp ở các Ngân hàng nước ta. Bởi chúng có tác động trực tiếp đến hoạt động kinh tế, chính trị, xã hội của cả nước. Trong bài viết dưới đây TheBank Việt Nam sẽ thông tin đầy đủ và chi tiết cho bạn về 1 USD, 100 USD, 1000 USD bằng bao nhiêu tiền Việt Nam nhé.

USD – Đồng tiền chủ chốt trên thế giới

Đồng Đô la Mỹ là đơn vị tiền tệ chính thức của Mỹ. được ký hiệu là USD hay còn gọi là Mỹ kim (hay trong tiếng Anh được gọi là United States Dollar), dấu $ là ký hiệu phổ biến nhất. Đây cũng là đồng tiền được dùng để dự trữ ngoài Hoa Kỳ. Đồng tiền này chịu trách nhiệm quản lý của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ.

Được mệnh danh là “Ông vua tiền tệ” thế giới đồng USD cùng với đồng EUR, JPY, GBP đã và đang khẳng định vị thế của mình nhiều năm nay trên thị trường tiền tệ. Năm 1996 tổng vốn đầu tư của tư nhân trên thị trường quốc tế, phần đầu tư bằng USD chiếm 40%, EU chiếm 37%, Yên Nhật chiếm 12%. 

Thống kê của các ngân hàng quốc tế cho thấy, tỷ lệ pbần vay bằng USD của các ngân hàng trên thị trường quốc tế 30%, Yên Nhật 13%. 

USD có tác động to lớn đến nền kinh tế nước ta
USD có tác động to lớn đến nền kinh tế nước ta

Các mệnh giá của đồng Đô La Mỹ

Tiền kim loại ( tương tự đồng tiền xu tại VN) và Tiền giấy là 2 loại đồng tiền chính của Mỹ:

  • Tiền giấy:  Hiện tại, các mệnh giá tiền giấy của đồng đô la Mỹ là: 100 USD, 50 USD, 10 USD, 5 USD, 2 USD, 1 USD 
  • Tiền kim loại:  Loại tiền đô la Mỹ bằng kim loại đang được lưu hành hiện nay là: 50¢ (nửa đô la, 25¢ (quarter), 10¢ (dime), 5¢ (nickel), 1¢ (penny), và $1 (dime) .
  • Tại Mỹ tiền giấy được lưu hành phổ biến hơn so với tiền xu. Tiền xu đa phần được sử dụng để thực hiện giao dịch nhỏ như: mua báo, tạp chí, mua nước ở quầy bán hàng tự động… 

Tỷ giá Đô la Mỹ (USD) hôm nay

Dưới đây là bảng so sánh tỷ giá Đô la Mỹ (USD) giữa 40 ngân hàng lớn nhất Việt Nam:

Đơn vị: Đồng

Ngân hàngMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
ABBank23.37023.39023.69023.900
ACB23.40023.44023.75023.640
Agribank23.39023.40023.680
Bảo Việt23.38023.40023.700
BIDV23.40023.40023.680
CBBank23.39023.45023.670
Đông Á23.43023.43023.68023.630
Eximbank23.40023.42023.650
GPBank23.40023.46023.900
HDBank23.38023.40023.650
Hong Leong23.38023.40023.680
HSBC23.43923.43923.65123.651
Indovina23.45023.46023.660
Kiên Long23.44023.47023.650
Liên Việt23.36023.38023.680
MSB23.41423.40023.88023.680
MB23.40523.40023.66523.940
Nam Á23.35023.40023.680
NCB23.40023.42023.65023.850
OCB23.29623.27623.75223.522
OceanBank23.36023.38023.680
PGBank23.41023.46023.660
PublicBank23.36523.40023.68023.680
PVcomBank23.40023.38023.67023.670
Sacombank23.41023.43023.91523.670
Saigonbank23.40023.45023.940
SCB23.45023.45023.85023.650
SeABank23.40023.40023.86023.680
SHB23.41023.42023.670
Techcombank23.39423.40023.680
TPB23.32523.40023.815
UOB23.35023.40023.700
VIB23.39023.41023.890
VietABank23.41523.44523.655
VietBank23.41023.43023.670
VietCapitalBank23.38023.40023.900
Vietcombank23.37023.40023.680
VietinBank23.37523.39523.675
VPBank23.41023.43023.680
VRB23.39523.40023.680
Tham khảo tỷ giá tương đối giữa USD và VNĐ mọi người theo dõi tại bảng sau (tỷ giá có thể thay đổi theo ngày giờ).

Quy đổi 1000 USD bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

Giá hối đoái, tỷ giá của ngoại tệ thường thay đổi theo từng ngày, thậm chí là từng giờ. Đồng thời, tùy vào phương thức giao dịch như mua và bán sẽ có sự chênh lệch khác nhau. Với những người có thói quen đầu tư vào ngoại tệ sẽ cần phải theo dõi bảng tỷ giá thường xuyên, liên tục.

Nhiều người cho rằng chênh vài trăm đồng Việt Nam sẽ không dẫn đến sự khác biệt. Quan điểm này chỉ thực sự đúng nếu áp dụng khi đổi tiền số lượng nhỏ. Còn khi số lượng hàng trăm, hàng nghìn đô, sự chênh lệch sẽ rất lớn, và rất có thể chúng ta sẽ “lỗ”. Bởi vậy, cần cập nhật và nắm bắt tỷ giá đối hoái thường xuyên.

Cho đến ngày hôm nay, theo thống kê mới nhất của TheBank Việt Nam:

  • 1 Đô la Mỹ bằng 23.542,50 VND
  • 10 đô la  bằng 235.425,00 VND
  • 100 đô la Mỹ bằng 2.354.250,00 VND
  • 1000 đô la Mỹ bằng 23.542.500,00 VND
  • 10000 đô la Mỹ bằng 235.425.000,00 VND

Đổi tiền đô USD ở đâu yên tâm, giá cao

Đổi USD tại ngân hàng

Mức giá mua USD ở các ngân hàng hiện nay thường  có sự chênh lệch. Do đó, trước đổi tiền tiền USD sang tiền việt, bạn cần tham khảo tỷ giá USD ở các ngân hàng để đem lại lợi nhuận cao nhất.

1000 USD bằng bao nhiêu tiền Việt chắc bạn đã có câu trả lời
1000 USD bằng bao nhiêu tiền Việt chắc bạn đã có câu trả lời

Các tiệm vàng cửa hàng buôn bán hợp pháp

Đa số, các tiệm vàng hiện nay kinh doanh tự phát mà không được cấp giấy phép. Vì vậy, các bạn cần cân nhắc kỹ lưỡng để lựa chọn cho mình địa chỉ đổi tiền đô USD được giá cao và hợp pháp, rồi tiến hành giao dịch. 

Đổi 1000 USD sang tiền Việt có mất phí không?

Câu trả lời là có nhé. Phí giao dịch sẽ thay đổi ở từng mốc thời gian và từng ngân hàng khác nhau. Dưới đây là thống kê của The Bank Việt Nam về một số mức phí tại các ngân hàng:

  • Ngân hàng VPBank: 2% giá trị giao dịch.
  • Ngân hàng BIDV: 1% giá trị giao dịch.
  • Ngân hàng HDBank: 2% số tiền giao dịch.
  • Ngân hàng VietinBank:  2% số tiền giao dịch.
  • Ngân hàng Agribank:  2% số tiền giao dịch.
  • Ngân hàng Techcombank: 2,39% số tiền giao dịch.
  • Ngân hàng MB Bank: 4% số tiền giao dịch.

1000 USD bằng bao nhiêu tiền Việt Nam chắc bạn đã có câu trả lời cho mình. Hi vọng những thông tin chúng tôi cung cấp sẽ đem lại nhiều kiến thức bổ ích cho bạn về đồng USD. Nếu còn bất kỳ câu hỏi thắc mắc nào liên quan đến đồng USD hãy để lại câu hỏi phía dưới phần bình luận. Chuyên gia của The Bank Việt Nam sẽ tư vấn miễn phí cho bạn nhé.

TÌM HIỂU THÊM:

5/5 - (1 bình chọn)
Advertisement
Bài trước35.000 USD (35k US$) bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?
Bài tiếp theo50.000 USD (50 Nghìn Đô) bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?